開發銀行

kāi fā yín hángkhai phát ngân hành

Hán Việt: khai phát ngân hành · Pinyin: kāi fā yín háng

Tổng quan

ngân hàng phát triển

新华 · Tân Hoa Đại lục

为经济开发提供投资性贷款的银行。有一国自己兴办的,如中国的国家开发银行; 有几个国家政府共同兴办的,如亚洲开发银行、非洲开发银行; 有世界性的开发银行,如国际复兴开发银行(也称世界银行)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為了促進工業進一步發展,提供策略性資金貸予有潛力業者的銀行。

Cấu tạo: 開 (khai) + 發 (phát) + 銀 (ngân) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngân hàng phát triển
  • Tần suất từ ngân hàng phát triển
  • Biên soạn yínháng p.w. development bank

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了促進工業進一步發展,提供策略性資金貸予有潛力業者的銀行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为经济开发提供投资性贷款的银行。有一国自己兴办的,如中国的国家开发银行; 有几个国家政府共同兴办的,如亚洲开发银行、非洲开发银行; 有世界性的开发银行,如国际复兴开发银行(也称世界银行)。

Eng

  • Cihui development bank
  • Tần suất từ yínháng p.w. development bank

Từ liên quan

Gần nghĩa

開發人員 · 開發周期 · 開發環境 · 開發過程 · 銀行業務 · 银行业者 · 銀行信貸 · 银行假日