三段论
tam đoạn luận
Hán Việt: tam đoạn luận · Pinyin: sān duàn lùn
Tổng quan
ĐOẠN, ĐOÀN LUẬN tam đoạn luận
式逻辑间接推理的基本形式之一,由大前提和小前提推出结论。如“凡金属都能导电”(大前提),“铜是金属”(小前提),“所以铜能导电”(结论)。也叫三段论法或三段论式。
理則學上的一種推理形式。以兩個命題作為大小前提,而推出結論。如:「凡花是植物」(大前提),「康乃馨是花」(小前提),「所以康乃馨是植物」(結論)。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tam đoạn luận
- Biên soạn syllogism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 理則學上的一種推理形式。以兩個命題作為大小前提,而推出結論。如:「凡花是植物」(大前提),「康乃馨是花」(小前提),「所以康乃馨是植物」(結論)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 式逻辑间接推理的基本形式之一,由大前提和小前提推出结论。如“凡金属都能导电”(大前提),“铜是金属”(小前提),“所以铜能导电”(结论)。也叫三段论法或三段论式。
Eng
- Cihui syllogism (deduction in logic)
- Tần suất từ n. <log.> syllogism
Đức
- Handedict Syllogismus (S, Math)
other
- Nguồn khác Lối suy luận triết học. Gồm ba mệnh đề (tiền đề, trung đề và kết đề)