無罪開釋

wú zuì kāi shìvô tội khai thích

Hán Việt: vô tội khai thích · Pinyin: wú zuì kāi shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

因罪狀不成立而獲釋放。如:「老王獲判無罪開釋,莫大的冤屈終得洗刷乾淨了。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 罪 (tội) + 開 (khai) + 釋 (thích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tha bổng
  • Google Alex v6 tuyên vô tội
  • Biên soạn set a person free with a verdict of “not guilty”

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因罪狀不成立而獲釋放。如:「老王獲判無罪開釋,莫大的冤屈終得洗刷乾淨了。」

Eng

  • Cihui 無罪開釋 úzuìkāishì f.e. set a person free with a verdict of “not guilty”

Đức

  • Handedict Freilassung

Từ liên quan

Gần nghĩa

無罪抗辯 · 無罪推定 · 无罪过的 · 无罪的 · 开释左右 · 無罪證明 · 無罪推定原則