用水

dụng thủy

Hán Việt: dụng thủy

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使用水。如:「每到春耕季節,農田用水的需求大幅提高。」 2.供使用的水。如:「若天氣持續乾旱,自來水公司將開始限制民生用水。」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước dùng
  • Biên soạn use water ◆n. water for specific use

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用水。如:「每到春耕季節,農田用水的需求大幅提高。」 2.供使用的水。如:「若天氣持續乾旱,自來水公司將開始限制民生用水。」

Eng

  • JMdict irrigation water
  • JMdict water for fire
  • JMdict city water
  • JMdict cistern water
  • Cihui 用水 òngshuǐ v.o. use water ◆n. water for specific use

ja

  • JMdict 用水(ようすい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

用水浸 · 用水的 · 用水泥涂 · 用水管浇 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中