百货

bǎi huòbách hóa

Hán Việt: bách hóa · Pinyin: bǎi huò

Tổng quan

bách hoá; vật dụng (tên gọi chung của các loại hàng hoá như quần áo, đồ gia dụng, vật phẩm thường dùng hàng ngày...). 日用百貨 đồ dùng hàng ngày 百貨公司 công ty bách hoá 百貨商店 cửa hàng bách hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.各种货物。 2.喻各种各类的知识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

衣著、器皿和日常生活用品的總稱。如:「百貨公司」、「日用百貨」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 貨 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 日用百貨 百貨公司 百貨商店
  • Biên soạn general merchandise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣著、器皿和日常生活用品的總稱。如:「百貨公司」、「日用百貨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.各种货物。 2.喻各种各类的知识。

Eng

  • JMdict all kinds of goods
  • Cihui general merchandise

Đức

  • Handedict Konsumgüter, verschiedene Waren, Waren aller Art

ja

  • JMdict 百貨(ひゃっか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

百货店 · 百货公司 · 百货商店 · 百货大楼 · 百一 · 百万 · 百丈 · 百世