赎罪的 thục tội đích Hán Việt: thục tội đích Tổng quan để chuộc, để đền (tội) ăn năn, hối lỗi; để sám hối để chuộc tội Cấu tạo: 贖 (thục) + 罪 (tội) + 的 (đích)Hán Việtthục tội đíchTừ loạitínhCấu tạo贖 + 罪 + 的 · thục + tội + đích nghĩa thành phần: thục + tội + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 để chuộc tội Từ liên quan Gần nghĩa赎罪的人 · 赎罪日 · 罪的 · 罪的宣告 · 罪的自觉 · 赎罪 · 赎罪日战争 · 赎罪人