白饭
bạch phạn
Hán Việt: bạch phạn · Pinyin: bái fàn
Tổng quan
cơm trắng
指不加菜、糖等做成并且不就菜吃的米饭; ; 。
白米煮成的飯。《晉書.卷二八.五行志中》:「百姓謠云:『昔年食白飯,今年食麥䴸。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui cơm không có gì ăn kèm
- Tần suất từ bạch phãn/bạch phạn: cơm trắng; cơm trắng
- Biên soạn plain cooked rice M:kǒu/wǎn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白米煮成的飯。《晉書.卷二八.五行志中》:「百姓謠云:『昔年食白飯,今年食麥䴸。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不加菜、糖等做成并且不就菜吃的米饭; ; 。
Eng
- JMdict cooked white rice
- Cihui plain cooked rice; rice with nothing to go with it
- Tần suất từ n. plain cooked rice M:kǒu/wǎn
ja
- JMdict 白飯(はくはん)