馬爾維納斯群島

mǎ ěr wéi nà sī qún dǎomã nhĩ duy nạp tư quần đảo

Hán Việt: mã nhĩ duy nạp tư quần đảo · Pinyin: mǎ ěr wéi nà sī qún dǎo

Tổng quan

Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

新华 · Tân Hoa Đại lục

也叫福克兰群岛”。南大西洋上的群岛。在南美大陆南端以东,距阿根廷500多千米。面积约12万平方千米。群岛原属阿根廷,1833年被英国占领。阿、英两国对其归属有争议,曾于1982年爆发战争。

Cấu tạo: 馬 (mã) + 爾 (nhĩ) + 維 (duy) + 納 (nạp) + 斯 (tư) + 群 (quần) + 島 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quần đảo Malvinas
  • Tần suất từ Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)
  • Biên soạn 馬爾維納斯群島 ǎ'ěrwéinàsī Qúndǎo p.w. Malvinas (Falkland) Islands

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也叫福克兰群岛”。南大西洋上的群岛。在南美大陆南端以东,距阿根廷500多千米。面积约12万平方千米。群岛原属阿根廷,1833年被英国占领。阿、英两国对其归属有争议,曾于1982年爆发战争。

Eng

  • Cihui Malvinas Islands (also known as Falkland Islands)
  • Tần suất từ 馬爾維納斯群島 ǎ'ěrwéinàsī Qúndǎo p.w. Malvinas (Falkland) Islands

Từ liên quan

Gần nghĩa

馬爾代夫群島 · 馬爾薩斯主義 · 馬爾可夫過程 · 馬爾代夫共和國 · 馬爾科姆格雷澤 · 馬爾科範巴斯滕 · 馬爾他共和國 · 馬爾切洛裡皮