鳴玉溪

míng yù xīminh ngọc khê

Hán Việt: minh ngọc khê · Pinyin: míng yù xī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"鸣玉溪"。 2.水名。蜀中名胜之一。故址在今四川省忠县西。溪流水声溅溅如鸣佩玉,故称。唐白居易有《木莲树生巴峡山谷间因题三绝句》﹐题中云"忠州西北十里﹐有鸣玉溪﹐生者秾茂尤异。"

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 玉 (ngọc) + 溪 (khê)

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉溪市 · 玉溪 · 玉溪生 · 鳴玉宴 · 鳴玉讌 · 鳴玉谿 · 鸣玉宴 · 鸣玉燕