子母鐘

zi mǔ zhōngtử mẫu chung

Hán Việt: tử mẫu chung · Pinyin: zi mǔ zhōng

Tổng quan

đồng hồ mẹ con

新华 · Tân Hoa Đại lục

由精度较高的母钟控制若干子钟运转的时钟。母钟每隔一定时间发送脉冲电流给子钟,使子钟的继电装置驱动指时机构同步运转,以达到计时统一。主要应用于车站、机场、邮电、工矿企业及机关等需要严格统一时间的场所。

Cấu tạo: 子 (tử) + 母 (mẫu) + 鐘 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn synchronized clock

Eng

  • Cihui 子母鐘 ǐmǔzhōng n. synchronized clock

Từ liên quan

Gần nghĩa

子母彈 · 子母扣 · 子母 · 子母扣儿 · 子母炮彈 · 子母炸彈 · 子母釦兒 · 母鐘