投資
đầu tư
Hán Việt: đầu tư · Pinyin: tóu zī
Tổng quan
đầu tư. 投資一百萬元 đầu tư 1.000.000 đồng 決定投資建廠 quyết định đầu tư vào xây dựng nhà máy; bỏ vốn; đầu tư vốn. 投資辦學 đầu tư cho việc học.; vốn đầu tư. 一大筆投資 một số lượng lớn vốn đầu tư.; tiền bỏ ra; tiền vốn (số tiền bỏ ra để đạt được mục đích nào đó)
为达到一定目的而投入资金:~办学, ~建厂, ~一百万元; 为达到一定目的而投入的资金:智力~, 一大笔~。
以資本或勞務,直接或間接投入某種事業體的經營,或以資金投入金融市場,以企圖獲利的行為。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bỏ vốn ra kinh doanh.; ỏ vốn ra kinh doanh.; đầu tư; 1. đầu tư. 投資一百萬元 đầu tư 1.000.000 đồng 決定投資建廠 quyết định đầu tư vào xây dựng nhà máy 2. bỏ vốn; đầu tư vốn. 投資辦學 đầu tư cho việc học. 3. vốn đầu tư. 一大筆投資 một số lượng lớn vốn đầu tư. 4. tiền bỏ ra; tiền vốn (số tiền bỏ ra để đạt được mục đích nào đó)
- Biên soạn invest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以資本或勞務,直接或間接投入某種事業體的經營,或以資金投入金融市場,以企圖獲利的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为达到一定目的而投入资金:~办学, ~建厂, ~一百万元; 为达到一定目的而投入的资金:智力~, 一大笔~。
- Kaggle Zh-Vi invest
Eng
- JMdict investment
- Cihui investment; to invest
Đức
- Handedict investieren
ja
- JMdict 投資(とうし)
other
- Nguồn khác Bỏ vốn ra kinh doanh