投資人

tóu zī rénđầu tư nhân

Hán Việt: đầu tư nhân · Pinyin: tóu zī rén

Tổng quan

nhà đầu tư

新华 · Tân Hoa Đại lục

將資本、財物、勞務直接或間接投入某種企業的經營,而企圖獲得預期報酬利潤的人。如:「政府一再呼籲股市投資人,不要抱持投機的心態,以免血本無歸。」

Cấu tạo: 投 (đầu) + 資 (tư) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà đầu tư
  • Tần suất từ đầu tư
  • Biên soạn investor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將資本、財物、勞務直接或間接投入某種企業的經營,而企圖獲得預期報酬利潤的人。如:「政府一再呼籲股市投資人,不要抱持投機的心態,以免血本無歸。」

Eng

  • Cihui investor
  • Tần suất từ n. investor M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Investor

Từ liên quan

Gần nghĩa

投資家 · 投資者 · 投資 · 投资不足 · 投資收益 · 投資移民 · 投資組合 · 投资过度