摩頂至踵

mó dǐng zhì zhǒngma đính chí chủng

Hán Việt: ma đính chí chủng · Pinyin: mó dǐng zhì zhǒng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹摩顶放踵。形容不辞劳苦,不顾身体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不辭辛勞,捨己為人。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「皆願摩頂至踵,隳膽抽腸。」唐.陳子昂〈諫靈駕入京書〉:「伏自思之,生聖日,沐皇風,摩頂至踵,莫非亭育。」也作「摩頂放踵」。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 頂 (đính) + 至 (chí) + 踵 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hết mình vì người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不辭辛勞,捨己為人。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「皆願摩頂至踵,隳膽抽腸。」唐.陳子昂〈諫靈駕入京書〉:「伏自思之,生聖日,沐皇風,摩頂至踵,莫非亭育。」也作「摩頂放踵」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩顶放踵 · 摩頂授記 · 摩頂松 · 摩頂放踵 · 摩頂至足 · 摩顶至足 · 摩顶礼拜