法定传染病

fǎ dìng chuán rǎn bìngpháp định truyện nhiễm bệnh

Hán Việt: pháp định truyện nhiễm bệnh · Pinyin: fǎ dìng chuán rǎn bìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

我國之「傳染病防治法」是為杜絕傳染病之發生、傳染及蔓延而制定。該法所稱之傳染病即為法定傳染病,依致死率、發生率及傳播速度等危害風險程度將傳染病分為五類,並明定各類傳染病防治政策及因應措施,包括防治體系、傳染病預防、防疫措施及檢疫措施等。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 定 (định) + 傳 (truyện) + 染 (nhiễm) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh truyền nhiễm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國之「傳染病防治法」是為杜絕傳染病之發生、傳染及蔓延而制定。該法所稱之傳染病即為法定傳染病,依致死率、發生率及傳播速度等危害風險程度將傳染病分為五類,並明定各類傳染病防治政策及因應措施,包括防治體系、傳染病預防、防疫措施及檢疫措施等。

Đức

  • Handedict meldepflichtige Krankheit (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法定代表人 · 法定人数 · 法定假日 · 法定货币 · 法定代理人 · 法定公积金 · 法定监护人 · 法定继承人