連天烽火

lián tiān fēng huǒliên thiên phong hỏa

Hán Việt: liên thiên phong hỏa · Pinyin: lián tiān fēng huǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

烽火:古时边防报警的烟火,比喻战火或战争。形容战火烧遍各地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「烽火連天」。見「烽火連天」條。01.清.丘逢甲〈再疊前韻奉答仙屏中丞〉詩三首之一:「連天烽火秋風急,怕憶穿胸貫耳民。」02.清.彭孫貽〈螺川遇王大翼〉詩:「連天烽火子遠行,蒼莽江山入群寇。」<a name="接天烽火"> </a>

Cấu tạo: 連 (liên) + 天 (thiên) + 烽 (phong) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「烽火連天」。見「烽火連天」條。01.清.丘逢甲〈再疊前韻奉答仙屏中丞〉詩三首之一:「連天烽火秋風急,怕憶穿胸貫耳民。」02.清.彭孫貽〈螺川遇王大翼〉詩:「連天烽火子遠行,蒼莽江山入群寇。」<a name="接天烽火"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

烽火四起 · 烽火连年 · 烽火连天 · 烽火台 · 烽火連天 · 烽火相连 · 连天匝地 · 连天峰火