九流十家

jiǔ liú shí jiācửu lưu thập gia

Hán Việt: cửu lưu thập gia · Pinyin: jiǔ liú shí jiā

Tổng quan

"chinese_explanation": "先秦到汉初各种学说派别的总称。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

先秦到汉初各种学说派别的总称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漢朝劉歆在所著的《七略》中,曾將先秦至漢初的諸子思想分為儒家、道家、陰陽家、法家、名家、墨家、縱橫家、雜家、農家、小說家等十個派別,稱為「十家」。小說家除外即稱為「九流」。

Cấu tạo: 九 (cửu) + 流 (lưu) + 十 (thập) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 先秦到汉初各种学说派别的总称。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢朝劉歆在所著的《七略》中,曾將先秦至漢初的諸子思想分為儒家、道家、陰陽家、法家、名家、墨家、縱橫家、雜家、農家、小說家等十個派別,稱為「十家」。小說家除外即稱為「九流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先秦到汉初各种学说派别的总称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

九流三教 · 九流百家 · 十家区 · 十家连保制 · 十家九空 · 九流人物 · 九流宾客 · 九流賓客