分界线
phân giới tuyến
Hán Việt: phân giới tuyến · Pinyin: fēn jiè xiàn
Tổng quan
TUYẾN; đường ranh giới; ranh giới. qua ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Hà Nam, là đến Dự Bắc.; giới hạn; ranh giới (ví với giới hạn). ranh giới giữa phải và trái không dễ lẫn lộn
①划分开地区的界线过了河北河南两省的~,就进入了豫北。②比喻界限是非的~不容混淆。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đường phân giới
- Google Alex v6 đường ranh giới
- VietPhrases ranh giới; giới hạn
- Tần suất từ đường lối của đảng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) party_wire cái tách, dấu phẩy (tách số); phân giới tuyến/phận giới tuyến: đường ranh giới/ranh giới/giới hạn; ranh giới; giới hạn
- Biên soạn line of demarcation; boundary
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①划分开地区的界线过了河北河南两省的~,就进入了豫北。②比喻界限是非的~不容混淆。
- Kaggle Zh-Vi dividing line
Eng
- JMdict line of demarcation
- Cihui dividing line
- Tần suất từ n. line of demarcation; boundary
ja
- JMdict 分界線(ぶんかいせん)