剧本的

kịch bổn đích

Hán Việt: kịch bổn đích

Tổng quan

kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu, đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm

Cấu tạo: 劇 (kịch) + 本 (bổn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kịch tính

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dramatic

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧本杀 · 劇本兒 · 剧本 · 剧本作家 · 剧本作者 · 劇本 · 剧本儿 · 剧本改编者