好办

hǎo bànhảo bạn

Hán Việt: hảo bạn · Pinyin: hǎo bàn

Tổng quan

dễ làm; dễ xử lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

容易處理。如:「這事好辦,不用擔心。」《紅樓夢》第七九回:「不如索性請姑媽晚上過來,咱們一夜都說結了,就好辦了。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ quản lý
  • Tần suất từ hiếu biện/hiếu bạn/hảo biện/hảo bạn: dễ làm/dễ xử lý; dễ xử lý
  • Biên soạn easy to handle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容易處理。如:「這事好辦,不用擔心。」《紅樓夢》第七九回:「不如索性請姑媽晚上過來,咱們一夜都說結了,就好辦了。」

Eng

  • Cihui 好辦 ǎobàn s.v. easy to handle
  • Tần suất từ s.v. easy to handle

Từ liên quan

Gần nghĩa

好办法 · 办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办妥 · 办学 · 办完