极高的

cực cao đích

Hán Việt: cực cao đích

Tổng quan

(thuộc) dãy An,pơ, ở dãy An,pơ, (thuộc) núi cao, ở núi cao cao ngất trời, cao tận mây xanh

Cấu tạo: 極 (cực) + 高 (cao) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cao chót vót

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi alpine

Từ liên quan

Gần nghĩa

极高 · 极高频 · 极高真空 · 极高额波 · 高的 · 高的女人