沙漠的

sa mạc đích

Hán Việt: sa mạc đích

Tổng quan

công lao, giá trị, sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...), những người xứng đáng, (số nhiều) những cái đáng được (thưởng, phạt), sa mạc, nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ, (nghĩa

Cấu tạo: 沙 (sa) + 漠 (mạc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc sa mạc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi desert

Từ liên quan

Gần nghĩa

沙漠化 · 沙漠 · 沙漠之狐 · 沙漠之鹰 · 沙漠之舟 · 沙漠商队 · 沙漠地区 · 沙漠大角羊