浪费的
lãng phí đích
Hán Việt: lãng phí đích
Tổng quan
tiêu thụ, hao phí, hao tốn, phá hoại, phá huỷ, (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi, người lao phổi, người ho lao (sinh vật học) phát triển không bình thường, thừa, vô ích, không cần thiế
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lãng phí
Mainland
- Kaggle Zh-Vi consumptive
Eng
- Cihui consumptive