消费的

tiêu phí đích

Hán Việt: tiêu phí đích

Tổng quan

tiêu thụ, hao phí, hao tốn, phá hoại, phá huỷ, (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi, người lao phổi, người ho lao

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 費 (phí) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mang tính tiêu dùng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi consumptive

Từ liên quan

Gần nghĩa

消费券 · 消费品 · 消费地 · 消费税 · 消费级 · 消费群 · 消费者 · 消费量