生物医学工程

shēng wù yī xué gōng chéngsanh vật y học công trình

Hán Việt: sanh vật y học công trình · Pinyin: shēng wù yī xué gōng chéng

Tổng quan

kỹ thuật y sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

运用现代自然科学和技术工程的原理和方法,从工程学角度研究人体的结构、功能及其他生命现象,从而开发为防治疾病和人体功能辅助等医学应用服务的人工装置和系统的学科。是工程学与医学、生物学相结合的产物。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 物 (vật) + 醫 (y) + 學 (học) + 工 (công) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kỹ thuật y sinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用现代自然科学和技术工程的原理和方法,从工程学角度研究人体的结构、功能及其他生命现象,从而开发为防治疾病和人体功能辅助等医学应用服务的人工装置和系统的学科。是工程学与医学、生物学相结合的产物。

Eng

  • Cihui biomedical engineering

Đức

  • Handedict Medizintechnik (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

生物化学站剂 · 生物恐怖主义 · 工程师职务 · 生物专一性 · 生物传感器 · 生物内生的 · 生物分析法 · 生物剂量仪