過來人
quá lai nhân
Hán Việt: quá lai nhân · Pinyin: guò lái rén
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ LAI NHÂN người từng trải; người sành sỏi; người có kinh nghiệm. anh là người từng trải, đýőng nhiên rõ mọi lý lẽ trong đó
对某事曾经有过亲身经历和体验的人:你是~,当然明白其中的道理。
對某事曾親身經歷,而有所體驗的人。如:「我是個過來人,可以提供點意見。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người có kinh nghiệm
- Cihui người đã "trải đời"
- Cihui người đã trải qua việc đó
- Tần suất từ qua lai nhân/qua lãi nhân/quá lai nhân/quá lãi nhân: người từng trải/người sành sỏi/người có kinh nghiệm; người sành sỏi; người có kinh nghiệm
- Biên soạn 過來人 uòláirén n. sb. who has had a particular experience
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對某事曾親身經歷,而有所體驗的人。如:「我是個過來人,可以提供點意見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某事曾经有过亲身经历和体验的人:你是~,当然明白其中的道理。
Eng
- Cihui an experienced person; sb who has "been around (the block)"; sb who has personally experienced it
- Tần suất từ 過來人 uòláirén n. sb. who has had a particular experience , Lǐ xiānsheng shì ∼ le. Mr.Li has seen it all