亡魂失魄

wáng hún shī húnvong hồn thất phách

Hán Việt: vong hồn thất phách · Pinyin: wáng hún shī hún

Tổng quan

"chinese_explanation": "魂、魄旧指人身中离开形体能存在的精神为魂,依附形体而显现的精神为魄。形容惊慌忧虑、心神不定、行动失常的样子。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

魂、魄:旧指人身中离开形体能存在的精神为魂,依附形体而显现的精神为魄。形容惊慌忧虑、心神不定、行动失常的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容非常驚懼或心神不寧。《初刻拍案驚奇》卷一八:「時時亡魂失魄,只思量下手。」也作「亡魂喪魄」。

Cấu tạo: 亡 (vong) + 魂 (hồn) + 失 (thất) + 魄 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 魂、
  • Biên soạn 魄旧指人身中离开形体能存在的精神为魂,
  • Biên soạn 依附形体而显现的精神为魄。
  • Biên soạn 形容惊慌忧虑、
  • Biên soạn 心神不定、
  • Biên soạn 行动失常的样子。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常驚懼或心神不寧。《初刻拍案驚奇》卷一八:「時時亡魂失魄,只思量下手。」也作「亡魂喪魄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容惊慌失措。

Từ liên quan

Gần nghĩa

亡魂丧胆 · 亡魂喪膽 · 失魄亡魂 · 亡魂丧魄