老虎钳

lǎo hǔ qiánlão hổ kiềm

Hán Việt: lão hổ kiềm · Pinyin: lǎo hǔ qián

Tổng quan

KIỀM; bàn ê-tô (tiếng Anh: vice)

新华 · Tân Hoa Đại lục

台虎钳; 手工工具,钳口有刃,多用来起钉子或夹断钉子和铁丝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種工具。多用來拔起釘子或夾斷釘子、鐵絲。因鉗口似老虎張口,故稱為「老虎鉗」。

Cấu tạo: 老 (lão) + 虎 (hổ) + 鉗 (kiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bàn ê-tô (tiếng Anh: vice)。鉗工等用來夾住工件的工具,裝在鉗床上,有較大的鉗口,用柄扳動螺絲桿旋緊。也叫台鉗、虎鉗。 2. kìm nhổ đinh。手工工具,鉗口有刃,多用來起釘子或 夾斷釘子和鐵絲。
  • Tần suất từ cái kìm thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu, sự truỵ lạc, sự đồi bại, chứng, tật (ngựa), thiếu sót, tật, (thông tục) (viết tắt) của vice,president, vice,chancellor..., (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô, (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi], thay cho, thế cho; kìm nhổ đinh
  • Biên soạn 1. vice 2. pincer pliers M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種工具。多用來拔起釘子或夾斷釘子、鐵絲。因鉗口似老虎張口,故稱為「老虎鉗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 台虎钳; 手工工具,钳口有刃,多用来起钉子或夹断钉子和铁丝。

Eng

  • Cihui vise; pincer pliers
  • Tần suất từ n. 1. vice 2. pincer pliers M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Zange

Từ liên quan

Gần nghĩa

老虎凳 · 老虎叫 · 老虎机 · 老虎灶 · 老虎窗 · 老虎菜 · 老虎 · 老虎伍兹