至极
chí cực
Hán Việt: chí cực · Pinyin: zhì jí
Tổng quan
đến cực điểm; tột cùng. tội ác tột cùng; tội ác đã lên đến đỉnh điểm
1.终极; 达到极点。 2.指君位。
1.極端的界限。《莊子.逍遙遊》:「天之蒼蒼,其正色邪。其遠而無所至極邪。」 2.至善至美的境界。《文選.成公綏.嘯賦》:「乃知長嘯之奇妙,蓋亦音聲之至極。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ
- Tần suất từ chí cực: đến cực điểm/tột cùng; tột cùng
- Biên soạn 至極 zhìjí adv. to the utmost point; extremely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.極端的界限。《莊子.逍遙遊》:「天之蒼蒼,其正色邪。其遠而無所至極邪。」 2.至善至美的境界。《文選.成公綏.嘯賦》:「乃知長嘯之奇妙,蓋亦音聲之至極。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.终极; 达到极点。 2.指君位。
Eng
- JMdict very
- JMdict extremely
- JMdict exceedingly
- JMdict quite
- JMdict most
- Cihui extremely
- Tần suất từ 至極 zhìjí adv. to the utmost point; extremely
Đức
- Handedict gleich
ja
- JMdict 至極(しごく)