舞蹈病

vũ đạo bệnh

Hán Việt: vũ đạo bệnh

Tổng quan

Hán Việt: VŨ; VÕ ĐẠO BỆNH bệnh co giật (bệnh thần kinh thường làm cho tay chân co giật như múa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種發作時會使手足或身體其他部位不自主的扭曲、舞動或顫抖的神經性疾病。

Cấu tạo: 舞 (vũ) + 蹈 (đạo) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh co giật (bệnh thần kinh thường làm cho tay chân co giật như múa)。神經系統的一種病,多由腦部風濕病引起,症狀是肢體或顏面的肌肉常不自主地做不規則的運動,看起來好像在舞蹈。
  • Tần suất từ (y học) chứng múa giật; Hán Việt: VŨ; VÕ ĐẠO BỆNH bệnh co giật (bệnh thần kinh thường làm cho tay chân co giật như múa); bệnh co giật
  • Biên soạn chorea M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種發作時會使手足或身體其他部位不自主的扭曲、舞動或顫抖的神經性疾病。

Eng

  • Cihui 舞蹈病 ǔdǎobìng n. <med.> chorea M:¹zhǒng
  • Tần suất từ n. <med.> chorea M:¹zhǒng

Từ liên quan

Gần nghĩa

舞蹈病的 · 舞蹈家 · 舞蹈手 · 舞蹈术 · 舞蹈的 · 舞蹈者 · 舞蹈 · 舞蹈指导