面面皆到

miàn miàn jiē dàodiện diện giai đáo

Hán Việt: diện diện giai đáo · Pinyin: miàn miàn jiē dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

各方面都能照顾到,十分周全。也指虽然照顾到各方面,但重点不突出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「面面俱到」。見「面面俱到」條。01.清.梁章鉅《楹聯續話.卷三.挽詞》:「後數日而部行新命始至,復令改製一聯云:『來去有前因,遺范難忘聯襼日; 寬嚴能并濟,新恩惜在蓋棺時。』則面面皆到矣。」<a name="面面俱圓"> </a>

Cấu tạo: 面 (diện) + 面 (diện) + 皆 (giai) + 到 (đáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「面面俱到」。見「面面俱到」條。01.清.梁章鉅《楹聯續話.卷三.挽詞》:「後數日而部行新命始至,復令改製一聯云:『來去有前因,遺范難忘聯襼日; 寬嚴能并濟,新恩惜在蓋棺時。』則面面皆到矣。」<a name="面面俱圓"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"面面俱到"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

面面俱到 · 面面相觑 · 面面观 · 面面相窺 · 面面廝覷 · 面面俱圓 · 面面相覷 · 面面相窥