头盖骨
đầu cái cốt
Hán Việt: đầu cái cốt · Pinyin: tóu gài gǔ
Tổng quan
sọ
1.即顶骨。
位於脊椎動物的頭部。由八片扁平骨構成,具保護腦部的作用。也稱為「腦蓋骨」、「顱骨」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hộp sọ
- VietPhrases đầu lâu
- Tần suất từ đầu óc; (giải phẫu) sọ (giải phẫu) màng quanh sọ,(đùa cợt) sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc sọ, đầu lâu, đầu óc, bộ óc; đầu cái cốt: sọ/đầu lâu; đầu lâu
- Biên soạn skull
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 位於脊椎動物的頭部。由八片扁平骨構成,具保護腦部的作用。也稱為「腦蓋骨」、「顱骨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即顶骨。
- Kaggle Zh-Vi cranium
Eng
- JMdict skull
- JMdict cranium
- Cihui skull; cranium
- Tần suất từ n. skull
Đức
- Handedict Schädeldecke (S, Anat)
ja
- JMdict 頭蓋骨(ずがいこつ)