折腰五斗

zhé yāo wǔ dǒuchiết yêu ngũ đẩu

Hán Việt: chiết yêu ngũ đẩu · Pinyin: zhé yāo wǔ dǒu

Tổng quan

"chinese_explanation": "折腰弯腰。五斗五斗米。为五斗米而弯腰。比喻忍受屈辱。亦作折腰升斗”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

折腰:弯腰。五斗:五斗米。为五斗米而弯腰。比喻忍受屈辱。亦作“折腰升斗”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

折腰,彎腰。五斗,五斗米,喻指官俸。折腰五斗比喻為做小官而屈辱自己。見《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》。宋.辛棄疾〈水龍吟.老來曾識淵明〉詞:「白髮西風,折腰五斗,不應堪此。」也作「折腰升斗」。

Cấu tạo: 折 (chiết) + 腰 (yêu) + 五 (ngũ) + 斗 (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 折腰弯腰。
  • Biên soạn 五斗五斗米。
  • Biên soạn 为五斗米而弯腰。
  • Biên soạn 比喻忍受屈辱。
  • Biên soạn 亦作折腰升斗”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 折腰,彎腰。五斗,五斗米,喻指官俸。折腰五斗比喻為做小官而屈辱自己。見《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》。宋.辛棄疾〈水龍吟.老來曾識淵明〉詞:「白髮西風,折腰五斗,不應堪此。」也作「折腰升斗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 折腰:弯腰。五斗:五斗米。为五斗米而弯腰。比喻忍受屈辱。亦作“折腰升斗”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

五斗折腰 · 五斗米道 · 五斗柜 · 五斗解酲 · 折腰升斗 · 五斗先生 · 五斗米师 · 五斗米師