擎天手

qíng tiān shǒukình thiên thủ

Hán Việt: kình thiên thủ · Pinyin: qíng tiān shǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.托得住天的手。比喻力量巨大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

托住天的手。比喻力量強大,足以擔負天下大任的人。宋.辛棄疾〈一枝花.千丈擎天手〉詞:「千丈擎天手,萬卷懸河口。」明.朱鼎《玉鏡記》第十二齣:「吾曹縱有擎天手,只恐大廈終非一木支。」

Cấu tạo: 擎 (kình) + 天 (thiên) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bàn tay chống trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 托住天的手。比喻力量強大,足以擔負天下大任的人。宋.辛棄疾〈一枝花.千丈擎天手〉詞:「千丈擎天手,萬卷懸河口。」明.朱鼎《玉鏡記》第十二齣:「吾曹縱有擎天手,只恐大廈終非一木支。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.托得住天的手。比喻力量巨大。

Từ liên quan

Gần nghĩa

擎天架海 · 擎天之柱 · 擎天 · 擎天柱 · 擎天玉柱 · 擎天一柱 · 擎天驾海 · 擎天支柱