结节

jié jiékết tiết

Hán Việt: kết tiết · Pinyin: jié jié

Tổng quan

cục u; mấu; mắc; nốt; nút

新华 · Tân Hoa Đại lục

生长在皮内或皮下的圆形的小突起,通常由感染、过敏、代谢物沉积引起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生物體表面或內部組織中圓形的突起物。如人類的坐骨、恥骨等及鳥類的肋骨上皆有。

Cấu tạo: 結 (kết) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nốt nhỏ
  • Tần suất từ (thực vật học) mấu, đốt, mắt, (y học) cục u, bướu cứng, (toán học); (vật lý) giao điểm; nút nút, điểm nút, điểm chốt (của một vấn đề) cục nhỏ (than...) ((cũng) nubble), cục u, bướu nhỏ, (thông tục) phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu cục nhỏ (than...) ((cũng) nub) chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, u lồi (thực vật học) thân củ, củ, nấm cục, nấm truýp, (giải phẫu) củ (thực vật học) nốt rễ (ở cây họ đậu), (y học) u lao, (giải phẫu) lồi gò củ; mấu; mào; mấu; mắc; nốt; nút
  • Biên soạn 結節 jiéjié n. <phys.> tubercle; node

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物體表面或內部組織中圓形的突起物。如人類的坐骨、恥骨等及鳥類的肋骨上皆有。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生长在皮内或皮下的圆形的小突起,通常由感染、过敏、代谢物沉积引起。

Eng

  • JMdict knot
  • JMdict nodule
  • JMdict tubercule
  • JMdict node
  • Cihui nodule; tubercle
  • Tần suất từ 結節 jiéjié n. <phys.> tubercle; node

Đức

  • Handedict Knolle

ja

  • JMdict 結節(けっせつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

结节的 · 结节多的 · 结节状的 · 節下 · 節令 · 節儉 · 節制 · 節勞