赤字

chì zìxích tự

Hán Việt: xích tự · Pinyin: chì zì

Tổng quan

thâm hụt (tài chính)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.红色的字。 2.经济活动中支出多于收入的数字。因簿记上用红笔书写,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

支出超過收入的數額,因西式簿記上以紅字記載,故稱為「赤字」。

Cấu tạo: 赤 (xích) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thâm hụt
  • VietPhrases bội chi; số tiền thiếu hụt
  • Tần suất từ (tài chính) số tiền thiếu hụt (do chi lớn hơn thu) đỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe, đẫm máu, ác liệt, cách mạng, cộng sản; cực tả, bừng bừng nổi giận, nổi xung, màu đỏ, (the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những người da đỏ, hòn bi a đỏ, ô đỏ (bàn rulet đánh bạc), quần áo màu đỏ, ((thường) the Reds) những người cách mạng, những người cộng sản, (từ lóng) vàng, (kế toán) bên nợ, mắc nợ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị hụt tiền; thâm hụt (tài chính) , chữ đỏ; thích tự/xích tự: thiếu hụt/bội chi/số tiền thiếu hụt; bội chi; số tiền thiếu hụt
  • Biên soạn 赤字 hìzì* n. deficit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支出超過收入的數額,因西式簿記上以紅字記載,故稱為「赤字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.红色的字。 2.经济活动中支出多于收入的数字。因簿记上用红笔书写,故称。

Eng

  • JMdict (being in) the red
  • JMdict deficit
  • JMdict red letter
  • JMdict red writing
  • JMdict corrections (by a teacher or proofreader) written in red
  • Cihui (financial) deficit; red letter
  • Tần suất từ (financial) deficit; red letter

Đức

  • Handedict Haushaltssaldo (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 赤字(あかじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

赤字累累 · 赤字财政 · 字串 · 字义 · 字书 · 字体 · 字元 · 字典