难得一见

nán dé yī jiànnan đắc nhất kiến

Hán Việt: nan đắc nhất kiến · Pinyin: nán dé yī jiàn

Tổng quan

hiếm thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

很不容易見到。如:「平日各忙各的,即使舊日同窗也難得一見。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 得 (đắc) + 一 (nhất) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases khó gặp
  • Tần suất từ nan đắc nhất hiện/nan đắc nhất kiến/nạn đắc nhất hiện/nạn đắc nhất kiến: khó gặp; khó gặp
  • Biên soạn rarely seen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很不容易見到。如:「平日各忙各的,即使舊日同窗也難得一見。」

Eng

  • Cihui rarely seen
  • Tần suất từ rarely seen

Đức

  • Handedict rar, selten

Từ liên quan

Gần nghĩa

难得糊涂 · 一见如故 · 一见倾心 · 一见钟情 · 一见称心 · 一见高低 · 难得到的 · 难得地