主動
chủ động
Hán Việt: chủ động · Pinyin: zhǔ dòng
Tổng quan
chủ động. 主動性 tính chủ động 主動爭取 chủ động tranh thủ.; chủ động (có thể tạo thành cục diện có lợi, làm sự việc có thể tiến hành thao ý đồ của chính mình.). 主動權 quyền chủ động 爭取主動 giành chủ động 處於主動地位 ở địa vị chủ động
①不靠外力促进而自动主动关心同学。②能够由自己把握争取主动。
能依照自己意思進行的行為或動作。相對於被動而言。如:「爭取主動」、「凡事採取主動,免得受人牽制。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 主動 hǔdòng* attr. 1. initiative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能依照自己意思進行的行為或動作。相對於被動而言。如:「爭取主動」、「凡事採取主動,免得受人牽制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①不靠外力促进而自动主动关心同学。②能够由自己把握争取主动。
- Kaggle Zh-Vi accord
Eng
- JMdict leadership
- Cihui to take the initiative; to do sth of one's own accord; spontaneous; active; opposite: passive 被動; 被动; drive (of gears and shafts etc)
Đức
- Handedict Initiative, Antrieb
ja
- JMdict 主動(しゅどう)
other
- Nguồn khác Tự mình làm, không bị ai sai khiến, thúc đẩy