发射台
phát xạ thai
Hán Việt: phát xạ thai · Pinyin: fā shè tái
Tổng quan
bệ phóng
1.發射炮彈、火箭等物體的平臺。如:「火箭在發射臺上,預備發射升空。」 2.電臺、廣播站用以發送電波、電訊等的設備。如:「廣播藉由發射臺,將聲音傳送到各地。」
Nghĩa
Việt
- Cihui máy phát (radio, TV)
- Tần suất từ bộ phóng (tên lửa...) người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...) (từ lóng) đường cái, ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag), đi chân, cuốc bộ, cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm, tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ), lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...), gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...), đệm, lót, độn (áo...), ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...), buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên), giỏ (dùng làm đơn vị đo lường), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút
- Biên soạn launching/firing stand/pad
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發射炮彈、火箭等物體的平臺。如:「火箭在發射臺上,預備發射升空。」 2.電臺、廣播站用以發送電波、電訊等的設備。如:「廣播藉由發射臺,將聲音傳送到各地。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi launch pad
Eng
- Cihui 發射臺 āshètái n. launching/firing stand/pad
- Tần suất từ n. launching/firing stand/pad
Đức
- Handedict Abschussrampe, Startrampe (Rakete) (S, Tech)