合并症

hé bìng zhènghợp tinh chứng

Hán Việt: hợp tinh chứng · Pinyin: hé bìng zhèng

Tổng quan

biến chứng (y học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即并发症。由一种疾病的发展所引起的另一种疾病或症状。例如麻疹引起肺炎,肺炎就是合并症。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由正在發患的病所引起的病症。如:「雖是小感冒也大意不得,以免引起合併症。」也稱為「併發症」。

Cấu tạo: 合 (hợp) + 併 (tinh) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biến chứng
  • Tần suất từ biến chứng (y học)
  • Biên soạn complication M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由正在發患的病所引起的病症。如:「雖是小感冒也大意不得,以免引起合併症。」也稱為「併發症」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即并发症。由一种疾病的发展所引起的另一种疾病或症状。例如麻疹引起肺炎,肺炎就是合并症。

Eng

  • JMdict complication
  • Cihui complication (medicine)
  • Tần suất từ n. <med.> complication M:¹zhǒng

ja

  • JMdict 合併症(がっぺいしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合并的 · 合并者 · 合并 · 合并论者 · 合并成 · 合并中插 · 合并决算 · 合并字段