寬限

kuān xiànkhoan hạn

Hán Việt: khoan hạn · Pinyin: kuān xiàn

Tổng quan

thư thả; gia hạn; nới; nới rộng hạn định. đồ tôi mượn anh vẫn đang cần dùng, xin anh thư thả thêm vài ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

放宽限期我们借的东西还要用,请他~几天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延緩期限。《西遊記》第二六回:「但恐違了聖僧三日之限,要念緊箍兒咒。我輩一來奉拜,二來討個寬限。」

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 限 (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia hạn (thời hạn, v.v.)
  • Tần suất từ gia hạn; nới; nới rộng hạn định
  • Biên soạn 寬限 uānxiàn v.o. extend the time limit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延緩期限。《西遊記》第二六回:「但恐違了聖僧三日之限,要念緊箍兒咒。我輩一來奉拜,二來討個寬限。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放宽限期我们借的东西还要用,请他~几天。

Eng

  • Cihui to extend (a deadline etc)
  • Tần suất từ 寬限 uānxiàn v.o. extend the time limit , ∼ jǐtiān xíng ma? Can the deadline be extended a few days? ◆n. moratorium

Đức

  • Handedict ausdehnen, ausweiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

延期