提琴

tí qínđề cầm

Hán Việt: đề cầm · Pinyin: tí qín

Tổng quan

đàn vi-ô-lông; đàn violon

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弦乐器→琴的一种。 2.弦乐器。小提琴﹑中提琴﹑大提琴﹑低音提琴的总称。亦单指小提琴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樂器名,弦樂器。泛指有琴桿,需一手持桿另一手持琴弓的弓弦樂器:(1)中國擦弦樂器。參見「胡琴」條。(2)西洋弓弦樂器。提琴家族中包含「小提琴」、「中提琴」、「大提琴」、「低音提琴」。

Cấu tạo: 提 (đề) + 琴 (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass)
  • Cihui LT:把
  • Tần suất từ nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass) , LT:把; thì cầm/đề cầm/để cầm: đàn vi-ô-lông/đàn violon; đàn vi-ô-lông; đàn violon; đàn violon
  • Biên soạn violin family (e.g., viola, violin, bass) M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,弦樂器。泛指有琴桿,需一手持桿另一手持琴弓的弓弦樂器:(1)中國擦弦樂器。參見「胡琴」條。(2)西洋弓弦樂器。提琴家族中包含「小提琴」、「中提琴」、「大提琴」、「低音提琴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弦乐器→琴的一种。 2.弦乐器。小提琴﹑中提琴﹑大提琴﹑低音提琴的总称。亦单指小提琴。

Eng

  • JMdict tiqin (2 or 4-stringed Chinese instrument played with a bow)
  • JMdict violin
  • Cihui instrument of the violin family (violin, viola, cello or double bass)
  • Tần suất từ n. violin family (e.g., viola, violin, bass) M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Violinenfamilie, Violinengattung (S, Mus)

ja

  • JMdict 提琴(ていきん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

提交 · 提亲 · 提价 · 提任 · 提供 · 提倡 · 提兵 · 提出