满腔热血

mǎn qiāng rè xuèmãn khang nhiệt huyết

Hán Việt: mãn khang nhiệt huyết · Pinyin: mǎn qiāng rè xuè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

满腔:充满心中。心中充满为正义而工作的热情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻人熱忱、有救世之心。如:「清朝末年的革命志士都是滿腔熱血的。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 腔 (khang) + 熱 (nhiệt) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầy ắp
  • Biên soạn be full of patriotic fervor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 满腔:充满心中。心中充满为正义而工作的热情。

Eng

  • Cihui 滿腔熱血 ǎnqiāngrèxuè f.e. be full of patriotic fervor
  • Tần suất từ f.e. be full of patriotic fervor

Đức

  • Handedict voller patriotischem Enthusiasmus

Từ liên quan

Gần nghĩa

热血沸腾 · 满腔热忱 · 热血的 · 满腔悲愤 · 满腔义愤 · 满腔怒火 · 满腔热枕 · 满腔同情