灰烬

huī jìnhôi tẫn

Hán Việt: hôi tẫn · Pinyin: huī jìn

Tổng quan

tro tàn; tro bụi; bụi. 化為灰燼 biến thành tro bụi

新华 · Tân Hoa Đại lục

物品燃烧后的灰和烧剩下的东西化为~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體燃燒後所剩下的粉屑。《文選.曹冏.六代論》:「宗廟焚為灰燼,宮室變為蓁藪。」

Cấu tạo: 灰 (hôi) + 燼 (tẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tro tàn
  • VietPhrases tro bụi; bụi
  • Tần suất từ tro tàn; tro tàn; tro bụi; bụi. 化為灰燼 biến thành tro bụi
  • Tần suất từ than hồng; tro; hôi tẫn/khôi tẫn: tro tàn/tro bụi/bụi; ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá), (số nhiều) tro hoả táng, đốt ra tro, đốt sạch, tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...), (thực vật học) cây tần bì thanh cháy dở, xỉ, than xỉ, cứt sắt, bọt đá (núi lửa), (số nhiều) tro, bị cháy sém, cháy đắng (thức ăn), rải than xỉ than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng/'embəgu:s/, (động vật học) chim lặn gavia; tro bụi; bụi
  • Biên soạn 灰燼 uījìn n. ashes M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體燃燒後所剩下的粉屑。《文選.曹冏.六代論》:「宗廟焚為灰燼,宮室變為蓁藪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物品燃烧后的灰和烧剩下的东西化为~。
  • Kaggle Zh-Vi ash

Eng

  • JMdict ash
  • JMdict embers
  • JMdict complete destruction
  • Cihui ashes
  • Tần suất từ 灰燼 uījìn n. ashes M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Asche

ja

  • JMdict 灰燼(かいじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

灰烬的 · 灰人 · 灰光 · 灰冷 · 灰分 · 灰化 · 灰土 · 灰坑