同时

tóng shíđồng thì

Hán Việt: đồng thì · Pinyin: tóng shí

Tổng quan

THỜi, THÌ; song song; trong khi; cùng lúc. hai người họ phục viên cùng lúc. 在抓緊工程進度的同時,必須注意工程質量. trong khi nắm chắc tiến độ công trình, cần phải chú ý chất lượng công trình.; đồng thời; hơn nữa. đây là nhiệm vụ vô cùng quan trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同时代; 同一时候。 2.犹当时,那时。 3.并且。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.同一時間。如:「這兩種藥不能同時服用,否則會引起強烈的副作用。」 2.並且。如:「他不僅是我們的班長,同時也是學校社團的負責人。」「他不僅是位畫家,同時也是一位知名的作家。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /n. 1. (at) the same time; meanwhile 2. synchronically ◆conj. moreover; besides; furthermore ◆cons. zài A de ∼ simultaneously with A

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一時間。如:「這兩種藥不能同時服用,否則會引起強烈的副作用。」 2.並且。如:「他不僅是我們的班長,同時也是學校社團的負責人。」「他不僅是位畫家,同時也是一位知名的作家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同时代; 同一时候。 2.犹当时,那时。 3.并且。
  • Kaggle Zh-Vi All at Once

Eng

  • JMdict same time
  • JMdict simultaneous
  • JMdict concurrent
  • JMdict synchronous
  • Cihui at the same time; simultaneously

Đức

  • Handedict gleichzeitig

ja

  • JMdict 同時(どうじ)

other

  • Nguồn khác Cùng một lúc

Từ liên quan

Gần nghĩa

同时代 · 同时地 · 同时性 · 同时期 · 同时的 · 同时代的 · 同时发生 · 同时期的