國家主義
quốc gia chủ nghĩa
Hán Việt: quốc gia chủ nghĩa · Pinyin: guó jiā zhǔ yì
Tổng quan
chủ nghĩa dân tộc
1.相對於無政府主義,國家主義(Statism)指國家應於個人與社會生活各層面扮演一定角色。具體而言則可包括小政府主義(minarchism)、福利國家、國家社會主義、國家資本主義、威權主義、極權主義等。 2.有時也稱為「愛國主義」,是一種凡事皆以國家的利益為主,而個人應盡力效忠國家的思維。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung mọi tư tưởng và đường lối đem lại lợi ích chung cho đất nước dân tộc.; chủ nghĩa dân tộc , chủ nghĩa quốc gia; hỉ chung mọi tư tưởng và đường lối đem lại lợi ích chung cho đất nước dân tộc
- Biên soạn 國家主義 uójiāzhǔyì n. nationalism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相對於無政府主義,國家主義(Statism)指國家應於個人與社會生活各層面扮演一定角色。具體而言則可包括小政府主義(minarchism)、福利國家、國家社會主義、國家資本主義、威權主義、極權主義等。 2.有時也稱為「愛國主義」,是一種凡事皆以國家的利益為主,而個人應盡力效忠國家的思維。
Eng
- Cihui nationalism; statism
- Tần suất từ 國家主義 uójiāzhǔyì n. nationalism
Đức
- Handedict Etatismus (S, Pol)
other
- Nguồn khác Chỉ chung mọi tư tưởng và đường lối đem lại lợi ích chung cho đất nước dân tộc