明智

míng zhìminh trí

Hán Việt: minh trí · Pinyin: míng zhì

Tổng quan

sáng suốt; thức thời; khôn khéo; biết nhìn xa trông rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

通达事理,有远见明智的选择。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有智識、有遠見。《文選.王襃.四子講德論》:「故有聖賢之君,必有明智之臣。」《文選.顏延年.陶徵士誄》:「孰云與仁,實疑明智。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lý trí
  • Cihui khôn ngoan
  • Cihui minh mẫn
  • Tần suất từ khôn; có lý trí , khôn ngoan , sáng suốt , minh mẫn; tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo, tính chất khôn, tính chất khôn ngoan tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo, tính chất khôn, tính chất khôn ngoan sự sáng suốt, sự đúng đắn, sự chí lý, sự khôn ngoan; sự thận trọng; sáng suốt; thức thời; khôn khéo; biết nhìn xa trông rộng; thức thời; khôn khéo; biết nhìn xa trông rộng
  • Biên soạn 明智 míngzhì* s.v. sagacious; wise; good sense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有智識、有遠見。《文選.王襃.四子講德論》:「故有聖賢之君,必有明智之臣。」《文選.顏延年.陶徵士誄》:「孰云與仁,實疑明智。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通达事理,有远见明智的选择。
  • Kaggle Zh-Vi advisability

Eng

  • JMdict sagacity
  • JMdict wisdom
  • JMdict intelligence
  • Cihui sensible; wise; judicious; sagacious
  • Tần suất từ 明智 míngzhì* s.v. sagacious; wise; good sense

Đức

  • Handedict verständig

ja

  • JMdict 明智(めいち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

明智地 · 明智的 · 明智之举 · 明中 · 明主 · 明丽 · 明了 · 明亮