桂林市

guì lín shìquế lâm thị

Hán Việt: quế lâm thị · Pinyin: guì lín shì

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

城市名。舊名臨桂。位於桂江的上游西岸,控制湘桂走廊,是湘桂黔鐵路的大站,工商業發達。風景優美,著名遊覽勝地有獨秀峰、七星岩、象鼻山、疊彩山、蘆笛山、伏波山等。

Cấu tạo: 桂 (quế) + 林 (lâm) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thành phố Quế Lâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。舊名臨桂。位於桂江的上游西岸,控制湘桂走廊,是湘桂黔鐵路的大站,工商業發達。風景優美,著名遊覽勝地有獨秀峰、七星岩、象鼻山、疊彩山、蘆笛山、伏波山等。

Eng

  • Cihui Guilin, prefecture-level city in Guangxi Zhuang Autonomous Region 廣西壯族自治區; 广西壮族自治区

Đức

  • Handedict Guilin (Stadt in Guangxi)

Từ liên quan

Gần nghĩa

桂林一枝 · 桂林 · 桂林医学院 · 桂林杏苑 · 桂林地区