發射機

fā shè jīphát xạ ki

Hán Việt: phát xạ ki · Pinyin: fā shè jī

Tổng quan

máy phát

新华 · Tân Hoa Đại lục

在航空母艦上發射飛機的裝置。係將飛機安放在發射機上,藉火藥、高壓蒸氣或磁力等,使飛機從跑道上加速離去。

Cấu tạo: 發 (phát) + 射 (xạ) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy phát
  • Google Alex v6 máy phóng
  • Biên soạn transmitter; sender

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在航空母艦上發射飛機的裝置。係將飛機安放在發射機上,藉火藥、高壓蒸氣或磁力等,使飛機從跑道上加速離去。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi catapult

Eng

  • Cihui transmitter

Đức

  • Handedict Sender (S, Phys)

Từ liên quan

Gần nghĩa

發射井 · 发射体 · 發射臺 · 發射器 · 發射場 · 发射学 · 发射架 · 發射物