运载火箭

yùn zài huǒ jiànvận tái hỏa tiến

Hán Việt: vận tái hỏa tiến · Pinyin: yùn zài huǒ jiàn

Tổng quan

HOẢ TIỄN tên lửa vận chuyển; tên lửa chuyển tải; máy phóng; nguồn tên lửa để phóng tàu vũ trụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

将宇宙飞行器运送到预定轨道的火箭。一般为2~3级的多级火箭。大多采用液体火箭发动机。宇宙飞行器装在其前端,并与分离机构相联接。当最末一级火箭将宇宙飞行器送到预定轨道运行后,便与宇宙飞行器相分离,这时有的末级火箭也会依一定轨道运行而不立即入大气层坠毁,而成为一个人造天体。

Cấu tạo: 運 (vận) + 載 (tái) + 火 (hỏa) + 箭 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên lửa đẩy
  • Tần suất từ tên lửa chuyển tải; máy phóng; nguồn tên lửa để phóng tàu vũ trụ
  • Biên soạn carrier rocket M:⁴zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将宇宙飞行器运送到预定轨道的火箭。一般为2~3级的多级火箭。大多采用液体火箭发动机。宇宙飞行器装在其前端,并与分离机构相联接。当最末一级火箭将宇宙飞行器送到预定轨道运行后,便与宇宙飞行器相分离,这时有的末级火箭也会依一定轨道运行而不立即入大气层坠毁,而成为一个人造天体。

Eng

  • Cihui carrier rocket
  • Tần suất từ n. <mil.> carrier rocket M:⁴zhī

Đức

  • Handedict Trägerrakete (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

火箭专家 · 火箭研究 · 运载工具 · 火箭军 · 火箭发射者 · 火箭弹 · 火箭炮 · 火箭筒