风趣

fēng qùphong thú

Hán Việt: phong thú · Pinyin: fēng qù

Tổng quan

dí dỏm; thú vị. anh ấy nói chuyện rất dí dỏm

新华 · Tân Hoa Đại lục

幽默或诙谐的趣味(多指话或文章)他讲话很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.風格、意趣。南朝梁.沈約〈與約法師書悼周捨〉:「周中書風趣高奇,志託夷遠。」 2.幽默風雅,耐人尋思。如:「演講者風趣的談吐,使得聽眾頻頻發出笑聲。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 趣 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他講話很風趣。
  • Tần suất từ vị ngon, mùi thơm; mùi vị, (nghĩa bóng) hương vị phảng phất, cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị, (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào muối, sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị, (hoá học) muối, (số nhiều) dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông, (sử học) lọ đựng muối để bàn, thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt), (như) salt,marsh, là khách của ai, (xem) worth, là khách của ai; phải sống nhờ vào ai, bắt giữ, nửa tin nửa ngờ điều gì, tầng lớp trên trong xã hội, tinh hoa của xã hội, tụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu…
  • Biên soạn humor; wit ◆s.v. interesting; funny; humorous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風格、意趣。南朝梁.沈約〈與約法師書悼周捨〉:「周中書風趣高奇,志託夷遠。」 2.幽默風雅,耐人尋思。如:「演講者風趣的談吐,使得聽眾頻頻發出笑聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽默或诙谐的趣味(多指话或文章)他讲话很~。

Eng

  • JMdict elegance
  • Cihui charm; humor; wit; humorous; witty
  • Tần suất từ n. humor; wit ◆s.v. interesting; funny; humorous , shuōhuà ∼ talk wittily

Đức

  • Handedict humorvoll, witzig, lustig

ja

  • JMdict 風趣(ふうしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幽默